1Động từ
- mở rộng
- bổ sung
- bành trướng (lực lượng, thiết bị, quy mô)
Ví dụ
Xuéxiào juédìng kuòchōng shīzī lìliang.
Nhà trường quyết định mở rộng bổ sung đội ngũ giáo viên.
Suízhe xūqiú zēngjiā, tāmen kuòchōng le shēngchǎnxiàn.
Khi nhu cầu tăng lên, họ đã mở rộng thêm dây chuyền sản xuất.
Tā dǎsuàn kuòchōng zìjǐ de cíhuìliàng.
Anh ấy dự định trau dồi mở rộng vốn từ vựng của mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
扩大充实,使之扩大。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扩充 + lực lượng/quy mô/nội dung
làm cho số lượng, quy mô hoặc nội dung tăng lên phong phú hơn. VD: 扩充军备 – tăng cường vũ trang.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
