1Động từ
- mở rộng
- khuếch trương
Ví dụ
Zhè suǒ xuéxiào jìhuà bǎ túshūguǎn kuòjiàn kuòdà.
Ngôi trường này lên kế hoạch cơi nới mở rộng thư viện.
Zhè jiā gōngchǎng zhǔnbèi kuòchǎn yǐ mǎnzú shìchǎng xūqiú.
Nhà máy này chuẩn bị mở rộng sản xuất để đáp ứng nhu cầu thị trường.
Suízhe yèwù de kuòzēng, gōngsī zhāopìn le gèng duō yuángōng.
Cùng với sự mở rộng kinh doanh, công ty đã tuyển thêm nhiều nhân viên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
放大;张开;推广。
Ghi chú: Thường dùng kết hợp trong từ ghép (扩大, 扩充, 扩建...).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扩 + tân ngữ đơn âm/tố từ (建/招/产...)
kết hợp với tố từ khác tạo thành động từ mở rộng việc gì đó. VD: 扩招学生 – mở rộng quy mô tuyển sinh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “扩” 9
- 扩大kuòdà KHUẾCH ĐẠImở rộng; tăng thêm; khuếch đạiHSK5
- 扩展kuòzhǎn KHUẾCH TRIỂNmở rộng; phát triển rộng raHSK6
- 扩充kuòchōng KHUẾCH SUNGmở rộng; bổ sung; bành trướng (lực lượng, thiết bị, quy mô)HSK7–9
- 扩建kuòjiàn KHUẾCH KIẾNmở rộng xây dựng; xây thêm; cơi nớiHSK7–9
- 扩散kuòsàn KHUẾCH TÁNkhuếch tán; lan rộng; lan tỏaHSK7–9
- 扩张kuòzhāng KHUẾCH TRƯƠNGmở rộng; bành trướng; khuếch trươngHSK7–9
- 扩孔kuòkǒng KHUẾCH KHỔNGdoa lỗ; mở rộng lỗ (trong cơ khí)
- 扩音机kuòyīnjī KHUẾCH ÂM CƠmáy khuếch đại âm thanh; máy tăng âm; loa phóng thanh (thiết bị)HSK6
- 扩音器kuòyīnqì KHUẾCH ÂM KHÍloa phóng thanh; máy khuếch đại âm thanh; loa cầm tay
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
