Chuyển đến nội dung
扩大擴大

kuòdà

Hán Việt: KHUẾCH ĐẠI

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. mở rộng
  2. tăng thêm
  3. khuếch đại

Ví dụ

  1. 公司决定扩大生产规模。

    Gōngsī juédìng kuòdà shēngchǎn guīmó.Công ty quyết định mở rộng quy mô sản xuất.

  2. 我们要努力扩大词汇量。

    Wǒmen yào nǔlì kuòdà cíhuìliàng.Chúng ta cần nỗ lực mở rộng vốn từ vựng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 扩大规模 kuòdà guīmómở rộng quy mô
  • 扩大范围 kuòdà fànwéimở rộng phạm vi
  • 扩大影响 kuòdà yǐngxiǎngmở rộng tầm ảnh hưởng
  • 扩大投资 kuòdà tóuzītăng cường đầu tư
  • 扩大内需 kuòdà nèixūkích thích tiêu dùng nội địa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使范围、规模等增大。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

扩大 + tân ngữ (规模/影响/范围...)

Động từ mang tân ngữ trừu tượng biểu thị tăng phạm vi hay mức độ. VD: 扩大市场份额。– Mở rộng thị phần.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

扩
大

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1