Chuyển đến nội dung
收缩收縮

shōusuō

Hán Việt: THU SÚC

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. co lại
  2. thu hẹp
  3. co rút

Ví dụ

  1. 热胀冷缩,金属遇冷会收缩。

    Rèzhànglěngsuō, jīnshǔ yù lěng huì shōusuō.Nóng nở lạnh co, kim loại gặp lạnh sẽ co lại.

  2. 受经济衰退影响,公司不得不收缩业务。

    Shòu jīngjì shuāituì yǐngxiǎng, gōngsī bùdébù shōusuō yèwù.Do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế, công ty buộc phải thu hẹp kinh doanh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 肌肉收缩 jīròu shōusuōco cơ
  • 收缩战线 shōusuō zhànxiànthu hẹp chiến tuyến / quy mô
  • 血管收缩 xiěguǎn shōusuōco mạch máu
  • 收缩业务 shōusuō yèwùthu hẹp nghiệp vụ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由大变小或由长变短;紧缩。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

收缩 + 规模/业务/防线

mang nghĩa trừu tượng là thu nhỏ quy mô hoạt động hoặc lực lượng. VD: 集团正在收缩海外投资规模。– Tập đoàn đang thu hẹp quy mô đầu tư ra nước ngoài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

收
缩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1