1Động từ
- mở rộng xây dựng
- xây thêm
- cơi nới
Ví dụ
Jīchǎng zhèngzài jìnxíng kuòjiàn gōngchéng.
Sân bay đang tiến hành công trình mở rộng xây dựng.
Yóuyú chuángwèi jǐnzhāng, yīyuàn juédìng kuòjiàn xīn de bìngfánglóu.
Do giường bệnh khan hiếm, bệnh viện quyết định xây thêm tòa nhà nội trú mới.
Zhè tiáo gāosù gōnglù kuòjiàn hòu, tōngxíng nénglì dàdà tígāo.
Sau khi đường cao tốc này được cơi nới mở rộng, năng lực lưu thông đã tăng lên đáng kể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
扩大原有的建筑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + công trình/địa điểm + 进行扩建
tiến hành mở rộng xây dựng đối với công trình nào. VD: 政府决定对火车站进行扩建。– Chính quyền quyết định mở rộng ga tàu hỏa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
