Chuyển đến nội dung
进行進行

jìnxíng

Hán Việt: TIẾN HÀNH

HSK4

1Động từ

  1. tiến hành
  2. thực hiện
  3. tiến hành, thực hiện

Ví dụ

  1. 会议正在按照计划进行。

    Huìyì zhèngzài ànzhào jìhuà jìnxíng.

    Cuộc họp đang được tiến hành theo đúng kế hoạch.

  2. 医生正在为病人进行手术。

    Yīshēng zhèngzài wèi bìngrén jìnxíng shǒushù.

    Bác sĩ đang tiến hành phẫu thuật cho bệnh nhân.

  3. 我们需要对这个问题进行深入调查。

    Wǒmen xūyào duì zhè ge wèntí jìnxíng shēnrù diàochá.

    Chúng ta cần tiến hành điều tra sâu về vấn đề này.

  4. 会议正在进行中,请大家安静。

    Huìyì zhèngzài jìnxíng zhōng, qǐng dàjiā ānjìng.

    Cuộc họp đang diễn ra, xin mọi người giữ trật tự.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 进行调查 jìnxíng diàochátiến hành điều tra
  • 进行讨论 jìnxíng tǎolùntiến hành thảo luận
  • 进行研究 jìnxíng yánjiūtiến hành nghiên cứu
  • 顺利进行 shùnlì jìnxíngtiến hành thuận lợi
  • 正常进行 zhèngcháng jìnxíngtiến hành bình thường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从事(某种活动)。

Ghi chú: Thường dùng cho các hoạt động mang tính trang trọng, kéo dài; tân ngữ thường là danh động từ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

进行 + động từ hai âm tiết

thường kết hợp với các động từ hai âm tiết mang tính hành động liên tục, trang trọng (như 调查, 讨论, 合作...), không đi với động từ đơn âm tiết hoặc hành động ăn uống sinh hoạt thường ngày. VD: 双方正在进行友好合作。– Hai bên đang tiến hành hợp tác hữu nghị.

对……进行 + động từ

tiến hành hành động gì đối với đối tượng nào. VD: 警方对现场进行了详细检查。– Cảnh sát đã tiến hành kiểm tra chi tiết hiện trường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

进
行

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “进行” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1