1Phó từ
- thường xuyên
- chốc chốc
- thỉnh thoảng
- chốc chốc, thỉnh thoảng
- thỉnh thoảng, chốc chốc
Ví dụ
Chuāngwài bùshí chuánlái niǎojiàoshēng.
Ngoài cửa sổ thỉnh thoảng lại vọng vào tiếng chim hót.
Tā xīnshénbùdìng, bùshí de kàn shǒubiǎo.
Anh ấy bồn chồn không yên, chốc chốc lại nhìn đồng hồ.
Huìyì zhōng, táixià bùshí bàofā chū rèliè de zhǎngshēng.
Trong cuộc họp, phía dưới khán phòng không ngừng vang lên những tràng pháo tay nồng nhiệt.
Tā yìbiān kàn shū, yìbiān bùshí de zài bǐjìběn shang jì jǐ bǐ.
Cậu ấy vừa đọc sách vừa chốc chốc lại ghi chép vài dòng vào sổ tay.
Tā yìbiān fānkàn cáiliào, yìbiān bùshí táitóu xiàng tái xià guānwàng.
Anh ấy vừa lật xem tài liệu, chốc chốc lại ngẩng đầu nhìn xuống phía khán phòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
常常;随时;屡次。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不时 (地) + động từ
Diễn tả hành động diễn ra lặp đi lặp lại nhiều lần trong một khoảng thời gian ngắn. VD: 路上不时有车辆驶过。– Trên đường chốc chốc lại có xe chạy qua.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
