Chuyển đến nội dung
不时不時

bùshí

Hán Việt: BẤT THỜI

HSK6

1Phó từ

  1. thường xuyên
  2. chốc chốc
  3. thỉnh thoảng
  4. chốc chốc, thỉnh thoảng
  5. thỉnh thoảng, chốc chốc

Ví dụ

  1. 窗外不时传来鸟叫声。

    Chuāngwài bùshí chuánlái niǎojiàoshēng.

    Ngoài cửa sổ thỉnh thoảng lại vọng vào tiếng chim hót.

  2. 他心神不定,不时地看手表。

    Tā xīnshénbùdìng, bùshí de kàn shǒubiǎo.

    Anh ấy bồn chồn không yên, chốc chốc lại nhìn đồng hồ.

  3. 会议中,台下不时爆发出热烈的掌声。

    Huìyì zhōng, táixià bùshí bàofā chū rèliè de zhǎngshēng.

    Trong cuộc họp, phía dưới khán phòng không ngừng vang lên những tràng pháo tay nồng nhiệt.

  4. 他一边看书,一边不时地在笔记本上记几笔。

    Tā yìbiān kàn shū, yìbiān bùshí de zài bǐjìběn shang jì jǐ bǐ.

    Cậu ấy vừa đọc sách vừa chốc chốc lại ghi chép vài dòng vào sổ tay.

  5. 他一边翻看材料,一边不时抬头向台下观望。

    Tā yìbiān fānkàn cáiliào, yìbiān bùshí táitóu xiàng tái xià guānwàng.

    Anh ấy vừa lật xem tài liệu, chốc chốc lại ngẩng đầu nhìn xuống phía khán phòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不时出现 bùshí chūxiànthỉnh thoảng xuất hiện
  • 不时传来 bùshí chuánláichốc chốc lại vọng tới
  • 不时抬头 bùshí táitóuthỉnh thoảng lại ngẩng đầu lên
  • 不时地看 bùshí de kànchốc chốc lại nhìn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

常常;随时;屡次。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不时 (地) + động từ

Diễn tả hành động diễn ra lặp đi lặp lại nhiều lần trong một khoảng thời gian ngắn. VD: 路上不时有车辆驶过。– Trên đường chốc chốc lại có xe chạy qua.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
时

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1