Chuyển đến nội dung
压抑壓抑

yāyì

Hán Việt: ÁP ỨC

Động từTính từTính từ, động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. đè nén
  2. kìm nén

Ví dụ

  1. 长期压抑情绪对身体健康不利。

    Chángqī yāyì qíngxù duì shēntǐ jiànkāng búlì.Kìm nén cảm xúc lâu ngày không có lợi cho sức khỏe.

  2. 他压抑不住内心的喜悦,笑了出来。

    Tā yāyì bú zhù nèixīn de xǐyuè, xiào le chūlái.Anh ấy không kìm nén được niềm vui trong lòng, bật cười.

2Tính từ

  1. ngột ngạt
  2. u ám
  3. nặng nề

Ví dụ

  1. 这里的气氛让人感到十分压抑。

    Zhèlǐ de qìfēn ràng rén gǎndào shífēn yāyì.Không khí ở đây khiến người ta cảm thấy vô cùng ngột ngạt.

  2. 阴沉的天气使人的心情也变得压抑。

    Yīnchén de tiānqì shǐ rén de xīnqíng yě biàn de yāyì.Thời tiết u ám khiến tâm trạng con người cũng trở nên nặng nề.

3Tính từ, động từ

  1. kìm nén, ngột ngạt, đè nén
  2. kìm nén, ngột ngạt
  3. kìm nén, ngột ngạt, bức bối

Ví dụ

  1. 长时间处于高压环境中容易让人感到压抑。

    Cháng shíjiān chǔyú gāoyā huánjìng zhōng róngyì ràng rén gǎndào yāyì.Ở trong môi trường áp lực cao suốt thời gian dài rất dễ khiến người ta cảm thấy ngột ngạt ức chế.

  2. 长期压抑内心的情绪容易引起心理疾病。

    Chángqī yāyì nèixīn de qíngxù róngyì yǐnqǐ xīnlǐ jíbìng.Kìm nén cảm xúc trong lòng quá lâu rất dễ dẫn đến bệnh tâm lý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 压抑情绪 yāyì qíngxùkìm nén cảm xúc
  • 感到压抑 gǎndào yāyìcảm thấy ngột ngạt, bức bối
  • 压抑气氛 yāyì qìfēnbầu không khí ngột ngạt
  • 无法压抑 wúfǎ yāyìkhông thể kìm nén

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对感情、力量等加以限制或抑制,使其不能自由表现;也指心情沉重不舒畅。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

压抑 + 情绪/愤怒/欲望

Động từ mang tân ngữ chỉ cảm xúc hoặc mong muốn cần kìm nén. VD: 他极力压抑自己的悲伤。– Anh ấy cố kìm nén nỗi đau buồn của mình.

感到 / 觉得 + 压抑

Dùng làm vị ngữ tính từ biểu thị cảm giác u uất, ngột ngạt. VD: 房间太小,让人觉得很压抑。– Căn phòng quá nhỏ, làm người ta thấy rất ngột ngạt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

压
抑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1