Chuyển đến nội dung
投稿

tóugǎo

Hán Việt: ĐẦU CẢO

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. gửi bài
  2. nộp bản thảo (cho báo chí, nhà xuất bản)

Ví dụ

  1. 她经常给这家文学杂志投稿。

    Tā jīngcháng gěi zhè jiā wénxué zázhì tóugǎo.Cô ấy thường xuyên gửi bài viết cho tạp chí văn học này.

  2. 我刚把写好的小说投稿给了一家出版社。

    Wǒ gāng bǎ xiě hǎo de xiǎoshuō tóugǎo gěi le yì jiā chūbǎnshè.Tôi vừa gửi bản thảo tiểu thuyết đã viết xong cho một nhà xuất bản.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 积极投稿 jījí tóugǎotích cực gửi bài
  • 投稿邮箱 tóugǎo yóuxiānghòm thư nhận bài
  • 投稿指南 tóugǎo zhǐnánhướng dẫn gửi bản thảo
  • 投稿须知 tóugǎo xūzhīlưu ý khi gửi bài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把自己的著作、文章等寄给报刊、出版单位或网络平台,希望采用或发表。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向/给……投稿

gửi bài / bản thảo cho tòa soạn hoặc nhà xuất bản nào.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

投
稿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1