1Danh từ
- hào thành
- hào bao quanh thành
Ví dụ
Gǔchéng wàimiàn yǒu yì tiáo kuānkuān de hùchénghé.
Bên ngoài tòa thành cổ có một con hào rất rộng.
Běijīng Gùgōng de hùchénghé fēngjǐng hěn měi.
Hào bao quanh Cố Cung Bắc Kinh phong cảnh rất đẹp.
Gǔdài rén lìyòng hùchénghé lái dǐyù dírén.
Người thời xưa lợi dụng hào thành để chống giặc ngoại xâm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代围绕在城池外围人工开掘的河流,用以防御敌人进攻。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 护城河 + 边/旁
ở bên cạnh hào thành. VD: 我们在护城河边散步。– Chúng tôi đi dạo ven hào thành.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
