📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “拐弯抹角”
1Thành ngữ
- vòng vo tam quốc
- quanh co uốn khúc
- úp mở
Ví dụ
Yǒu huà jiù zhí shuō, bié guǎiwānmòjiǎo de.
Có gì thì nói thẳng ra, đừng có vòng vo tam quốc nữa.
Tā guǎiwānmòjiǎo de dǎtíng zhè jiàn shì de xiāoxi.
Anh ấy thăm dò tin tức về vụ này một cách vòng vo.
Chuānguò yì tiáo guǎiwānmòjiǎo de xiǎoxiàng, jiù dào le tā de jiā.
Đi qua một con ngõ nhỏ quanh co uốn khúc là đến nhà anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
沿着曲折的道路走。多比喻说话或做事情不直截了当。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拐弯抹角 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ chỉ hành động (thường là nói, biểu đạt, hỏi han) thiếu sự thẳng thắn, úp mở.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
