Chuyển đến nội dung
拓宽拓寬

tuòkuān

Hán Việt: THÁC KHOAN

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. mở rộng
  2. nới rộng

Ví dụ

  1. 这条道路最近正在拓宽。

    Zhè tiáo dàolù zuìjìn zhèngzài tuòkuān.Con đường này gần đây đang được mở rộng.

  2. 多读书可以拓宽知识面。

    Duō dúshū kěyǐ tuòkuān zhīshimìan.Đọc nhiều sách có thể mở rộng phạm vi kiến thức.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拓宽视野 tuòkuān shìyěmở rộng tầm nhìn
  • 拓宽渠道 tuòkuān qúdàomở rộng các kênh/đường hướng
  • 拓宽思路 tuòkuān sīlùmở rộng mạch tư duy
  • 拓宽路面 tuòkuān lùmiànmở rộng mặt đường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

扩大、使宽广。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拓宽 + danh từ trừu tượng / thực thể

Dùng để chỉ hành động làm cho phạm vi, quy mô (thực tế hoặc trừu tượng) trở nên rộng lớn hơn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拓
宽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1