1Động từ
- nhờ vả
- trông cậy
- xin nhờ
- nhờ vả, cậy nhờ
Ví dụ
Zhè jiàn shì jiù bàituō nín le.
Việc này xin nhờ cậy cả vào bác.
Wǒ chūchāi qījiān, háizi jiù bàituō nǐ zhàogù jǐ tiān.
Thời gian tôi đi công tác, đành nhờ cậu chăm sóc cháu mấy ngày.
Bàituō nǐ bié zài tiānluàn le, hǎo ma?
Xin nhờ anh đừng làm rối thêm nữa được không?
Zhè jiàn shìqing hěn zhòngyào, jiù bàituō nín duō fèixīn le.
Việc này rất quan trọng, xin trăm sự nhờ bác bận tâm giúp cho ạ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
托人办事,表示客气。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拜托 + ai + 做什么
nhờ cậy ai đó làm việc gì
拜托,+ câu cầu khiến
dùng ở đầu câu thể hiện sự van nài, khẩn khoản hoặc tỏ ý sốt ruột, bất đắc dĩ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
