1Động từ
- sao chép
- copy (dữ liệu, tập tin)
Ví dụ
Qǐng bāng wǒ bǎ zhè ge wénjiàn kǎobèi dào Yōupán lǐ.
Làm ơn giúp tôi sao chép tệp này vào USB.
Wǒ bǎ diànnǎo lǐ de zhàopiàn dōu kǎobèi chūlái le.
Tôi đã copy hết ảnh trong máy tính ra rồi.
Zhè fèn zīliào bù néng suíbiàn kǎobèi.
Tài liệu này không thể tùy tiện sao chép.
2Danh từ
- bản sao
- bản copy
- bản in phim
Ví dụ
Diànyǐng zhìpiànchǎng zhìzuò le jǐ bǎi gè diànyǐng kǎobèi.
Hãng phim đã sản xuất hàng trăm bản in phim.
Zhè shì yuánshǐ wénjiàn de wéiyī kǎobèi.
Đây là bản sao duy nhất của tệp gốc.
Wǒmen xūyào bèifèn yí fèn shùjù kǎobèi.
Chúng ta cần lưu trữ một bản sao dữ liệu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
源于英语copy,指复制文件或底片制作出的复制品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đối tượng + 拷贝到 + nơi lưu
sao chép dữ liệu sang thiết bị/nơi khác. VD: 把相片拷贝到手机上。– Sao chép ảnh vào điện thoại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
