1Động từ
- bảo quản
- giữ gìn
Ví dụ
Qǐng tuǒshàn bǎoguǎn hǎo gèrén guìzhòng wùpǐn.
Xin hãy bảo quản cẩn thận đồ dùng quý giá của cá nhân.
Zhèxiē lìshǐ dāng'àn yóu túshūguǎn tǒngyī bǎoguǎn.
Những hồ sơ lịch sử này do thư viện thống nhất lưu giữ bảo quản.
Yàoshi jiāo gěi wǒ bǎoguǎn, nǐ jiù fàngxīn ba.
Giao chìa khóa cho tôi giữ, bạn cứ yên tâm đi.
2Phó từ
- đảm bảo
- chắc chắn
Ví dụ
Zhǐyào nǐ kěn xué, bǎoguǎn néng xuéhuì.
Chỉ cần bạn chịu học, bảo đảm sẽ học được.
Yòng le zhè zhǒng yào, bǎoguǎn nǐ hěn kuài jiù hǎo qǐlai.
Dùng loại thuốc này, bảo đảm bạn sẽ nhanh khỏi ngay.
Nǐ ànzhào zhège fāngfǎ zuò, bǎoguǎn chū bù liǎo cuò.
Bạn làm theo phương pháp này, chắc chắn không thể xảy ra sai sót.
3V.
- bảo quản, cất giữ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
保藏和管理;担保、保证。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保管 + mệnh đề khẳng định
dùng như phó từ mang nghĩa bảo đảm chắc chắn điều gì sẽ xảy ra. VD: 保管没事。– Đảm bảo không có việc gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
