Chuyển đến nội dung
保管

bǎoguǎn

Hán Việt: BẢO QUẢN

HSK6

1Động từ

  1. bảo quản
  2. giữ gìn

Ví dụ

  1. 请妥善保管好个人贵重物品。

    Qǐng tuǒshàn bǎoguǎn hǎo gèrén guìzhòng wùpǐn.

    Xin hãy bảo quản cẩn thận đồ dùng quý giá của cá nhân.

  2. 这些历史档案由图书馆统一保管。

    Zhèxiē lìshǐ dāng'àn yóu túshūguǎn tǒngyī bǎoguǎn.

    Những hồ sơ lịch sử này do thư viện thống nhất lưu giữ bảo quản.

  3. 钥匙交给我保管,你就放心吧。

    Yàoshi jiāo gěi wǒ bǎoguǎn, nǐ jiù fàngxīn ba.

    Giao chìa khóa cho tôi giữ, bạn cứ yên tâm đi.

2Phó từ

  1. đảm bảo
  2. chắc chắn

Ví dụ

  1. 只要你肯学,保管能学会。

    Zhǐyào nǐ kěn xué, bǎoguǎn néng xuéhuì.

    Chỉ cần bạn chịu học, bảo đảm sẽ học được.

  2. 用了这种药,保管你很快就好起来。

    Yòng le zhè zhǒng yào, bǎoguǎn nǐ hěn kuài jiù hǎo qǐlai.

    Dùng loại thuốc này, bảo đảm bạn sẽ nhanh khỏi ngay.

  3. 你按照这个方法做,保管出不了错。

    Nǐ ànzhào zhège fāngfǎ zuò, bǎoguǎn chū bù liǎo cuò.

    Bạn làm theo phương pháp này, chắc chắn không thể xảy ra sai sót.

3V.

  1. bảo quản, cất giữ

Ví dụ

  1. 请妥善保管好随身携带的重要证件。

    Qǐng tuǒshàn bǎoguǎn hǎo suíshēn xiédài de zhòngyào zhèngjiàn.

    Xin hãy cất giữ cẩn thận các giấy tờ tùy thân quan trọng.

  2. 请保管好个人物品。

    Qǐng bǎoguǎn hǎo gèrén wùpǐn.

    Xin vui lòng bảo quản tốt đồ đạc cá nhân.

    Từ mục 物品

  3. 请妥善保管好这份凭照。

    Qǐng tuǒshàn bǎoguǎn hǎo zhè fèn píngzhào.

    Xin hãy bảo quản cẩn thận giấy tờ chứng từ này.

    Từ mục 凭照

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 妥善保管 tuǒshàn bǎoguǎnbảo quản chu đáo
  • 负责保管 fùzé bǎoguǎnchịu trách nhiệm bảo quản
  • 保管员 bǎoguǎnyuánthủ kho, người trông coi
  • 保管费 bǎoguǎnfèiphí lưu kho, phí gửi đồ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

保藏和管理;担保、保证。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

保管 + mệnh đề khẳng định

dùng như phó từ mang nghĩa bảo đảm chắc chắn điều gì sẽ xảy ra. VD: 保管没事。– Đảm bảo không có việc gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

保
管

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1