Chuyển đến nội dung
持久

chíjiǔ

Hán Việt: TRÌ CỬU

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. lâu dài
  2. bền bỉ

Ví dụ

  1. 我们要做好打持久战的准备。

    Wǒmen yào zuò hǎo dǎ chíjiǔzhàn de zhǔnbèi.Chúng ta phải chuẩn bị sẵn sàng cho một cuộc chiến lâu dài.

  2. 这款香水的香味非常持久。

    Zhè kuǎn xiāngshuǐ de xiāngwèi fēicháng chíjiǔ.Mùi hương của loại nước hoa này rất lâu bay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 持久战 chíjiǔzhàncuộc chiến trường kỳ
  • 持久和平 chíjiǔ hépínghòa bình bền vững
  • 效果持久 xiàoguǒ chíjiǔhiệu quả lâu bền
  • 保持持久 bǎochí chíjiǔduy trì lâu dài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

保持长久;维持较长时间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

持久 + 地 + động từ

làm trạng ngữ biểu thị hành động diễn ra bền bỉ. VD: 持久地发挥作用。– Phát huy tác dụng lâu dài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

持
久

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1