1Động từ
- kiên trì bền bỉ
- bền gan vững chí
Ví dụ
Xuéxí wàiyǔ xūyào chízhī-yǐhéng, bù néng bàntú'érfèi.
Học ngoại ngữ cần phải kiên trì bền bỉ, không thể bỏ dở giữa chừng.
Duànliàn shēntǐ guì zài chízhīyǐhéng.
Rèn luyện thân thể điều quý giá nhất là sự bền bỉ lâu dài.
Zhǐyǒu chízhīyǐhéng de zuānyán, cáinéng zài xuéshù shang qǔdé chéngjiù.
Chỉ có kiên trì đào sâu nghiên cứu thì mới đạt được thành tựu học thuật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
长久地坚持下去。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
贵在 + 持之以恒
Nhấn mạnh sự kiên trì là yếu tố cốt lõi, quý giá nhất. VD: 健身贵在持之以恒。 – Tập thể hình quý ở chỗ kiên trì.
持之以恒 + 地 + động từ
Làm việc gì một cách bền bỉ, lâu dài. VD: 持之以恒地练习。 – Luyện tập một cách bền bỉ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
