Chuyển đến nội dung
持之以恒持之以恆

chízhī-yǐhéng

Hán Việt: TRÌ CHI DĨ HẰNG

HSK7–9

1Động từ

  1. kiên trì bền bỉ
  2. bền gan vững chí

Ví dụ

  1. 学习外语需要持之以恒,不能半途而废。

    Xuéxí wàiyǔ xūyào chízhī-yǐhéng, bù néng bàntú'érfèi.

    Học ngoại ngữ cần phải kiên trì bền bỉ, không thể bỏ dở giữa chừng.

  2. 锻炼身体贵在持之以恒。

    Duànliàn shēntǐ guì zài chízhīyǐhéng.

    Rèn luyện thân thể điều quý giá nhất là sự bền bỉ lâu dài.

  3. 只有持之以恒地钻研,才能在学术上取得成就。

    Zhǐyǒu chízhīyǐhéng de zuānyán, cáinéng zài xuéshù shang qǔdé chéngjiù.

    Chỉ có kiên trì đào sâu nghiên cứu thì mới đạt được thành tựu học thuật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 持之以恒地努力 chízhīyǐhéng de nǔlìnỗ lực một cách kiên trì bền bỉ
  • 贵在持之以恒 guì zài chízhīyǐhéngquý ở chỗ kiên trì
  • 持之以恒的精神 chízhīyǐhéng de jīngshéntinh thần bền gan vững chí
  • 持之以恒地学习 chízhīyǐhéng de xuéxíhọc tập bền bỉ không ngừng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

长久地坚持下去。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

贵在 + 持之以恒

Nhấn mạnh sự kiên trì là yếu tố cốt lõi, quý giá nhất. VD: 健身贵在持之以恒。 – Tập thể hình quý ở chỗ kiên trì.

持之以恒 + 地 + động từ

Làm việc gì một cách bền bỉ, lâu dài. VD: 持之以恒地练习。 – Luyện tập một cách bền bỉ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

持
之
以
恒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1