1Thành ngữ
- bỏ dở nửa chừng, bỏ cuộc giữa chừng
Ví dụ
Zuòshì yào jiānchí dàodǐ, bù néng bàntú’érfèi.
Làm việc phải kiên trì đến cùng, không được bỏ dở nửa chừng.
Xué wàiyǔ xūyào héngxīn, bàntú’érfèi jiù hěn nán xué hǎo.
Học ngoại ngữ cần có lòng kiên trì, bỏ dở giữa chừng thì rất khó học giỏi.
Jìrán yǐjīng kāishǐ le, wǒmen jué bù néng bàntú’érfèi.
Một khi đã bắt đầu rồi thì chúng ta tuyệt đối không thể bỏ cuộc giữa chừng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事情做了一半就停止,不能坚持到底。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不能/决不 + 半途而废
Làm vị ngữ diễn đạt việc không được bỏ dở công việc giữa chừng. VD: 学习绝不能半途而废。– Việc học tập tuyệt đối không được bỏ dở nửa chừng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
