1Danh từ
- la bàn
- kim chỉ nam
Ví dụ
Zhǐnánzhēn shì Zhōngguó gǔdài sì dà fāmíng zhī yī.
La bàn là một trong bốn phát minh lớn của Trung Quốc cổ đại.
Wǒmen zài sēnlín lǐ mílù le, xìnghǎo dài le zhǐnánzhēn.
Chúng tôi bị lạc trong rừng, may mà có mang theo la bàn.
Zhè běn shū chéng le tā rénshēng dàolù shang de zhǐnánzhēn.
Cuốn sách này đã trở thành kim chỉ nam trên đường đời của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用磁针指示方向的仪器,常用于航海、大地测量、旅行等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 指南针 + 辨别方向
Dùng la bàn để xác định phương hướng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
