Chuyển đến nội dung
北边北邊

běibian

Hán Việt: BẮC BIÊN

Danh từ

HSK1

1Danh từ

  1. phía bắc

Ví dụ

  1. 北京在北边。

    Běijīng zài běibian.Bắc Kinh ở phía bắc.

  2. 冬天的北边经常下雪。

    Dōngtiān de běibian jīngcháng xiàxuě.Mùa đông ở phía bắc thường hay có tuyết rơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 在北边 zài běibianở phía bắc
  • 往北边走 wǎng běibian zǒuđi về phía bắc
  • 北边的冬天 běibian de dōngtiānmùa đông phía bắc
  • 城市北边 chéngshì běibianphía bắc thành phố

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

靠近北方的部分或朝北的方向。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + Danh từ + (的) + 北边

ở phía bắc của một địa điểm. VD: 我家在学校北边。– Nhà tôi ở phía bắc trường học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

北
边

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1