Chuyển đến nội dung
指甲

zhǐjia

Hán Việt: CHỈ GIÁP

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、片

1Danh từ

  1. móng tay
  2. móng chân

Ví dụ

  1. 她喜欢把指甲涂成粉红色。

    Tā xǐhuan bǎ zhǐjia tú chéng fěnhóng sè.Cô ấy thích sơn móng tay màu hồng.

  2. 指甲长了要经常修剪。

    Zhǐjia cháng le yào jīngcháng xiūjiǎn.Móng tay dài rồi cần phải thường xuyên cắt tỉa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 剪指甲 jiǎn zhǐjiacắt móng tay
  • 涂指甲油 tú zhǐjiayóusơn móng tay
  • 修指甲 xiū zhǐjiasửa móng tay
  • 指甲剪 zhǐjiajiǎnbấm móng tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人和猿猴等手指或脚趾顶端由角质构成的硬块。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

剪/修 + 指甲

cắt hoặc tỉa móng tay. VD: 剪指甲。– Cắt móng tay.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

指
甲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1