1Động từ
- chỉ đường
Ví dụ
Mínjǐng rèqíng de gěi mílù de yóukè zhǐ lù.
Anh cảnh sát nhiệt tình chỉ đường cho du khách bị lạc.
Duōkuī nà wèi hǎoxīnrén zhǐ lù, wǒmen cái zhǎodào le jiǔdiàn.
May nhờ có người tốt bụng đó chỉ đường, chúng tôi mới tìm được khách sạn.
Shǒujī dìtú gěi sījī zhǐ le yì tiáo zuì jìn de lù.
Bản đồ điện thoại đã chỉ cho tài xế một con đường gần nhất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指示路线;也比喻给人指引方向。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/为 + người + 指路
Chỉ dẫn hướng đi hoặc lộ trình cho ai. VD: 请问能给我指个路吗?– Xin hỏi có thể chỉ đường giúp tôi được không?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
