1Tính từ
- thân thiện
- hòa nhã
- thân ái
Ví dụ
Dāngdì jūmín duì wàiguó yóukè fēicháng yǒushàn.
Cư dân địa phương rất thân thiện với du khách nước ngoài.
Tā wēixiào zhe xiàng dàjiā diǎntóu, shéntài shífēn yǒushàn.
Anh ấy mỉm cười gật đầu với mọi người, thần thái rất hòa nhã.
Bǎochí yǒushàn de tàidù néng bāng nǐ gèng kuài róngrù xīn jítǐ.
Giữ thái độ thân thiện sẽ giúp bạn hòa nhập vào tập thể mới nhanh hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
朋友之间亲近和睦;友爱善良。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……友善
Thân thiện, hòa nhã với ai hoặc đối tượng nào.
友善 + 地 + 动词
Làm trạng ngữ: làm gì một cách thân thiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
