Chuyển đến nội dung
挤出擠出

jǐchū

Hán Việt: TỄ XUẤT

HSK6

1Động từ

  1. vắt ra
  2. bóp ra
  3. nặn ra
  4. dành ra (thời gian, tiền bạc...)
  5. cố gượng (nụ cười)

Ví dụ

  1. 请帮我把牙膏挤出来。

    Qǐng bāng wǒ bǎ yágāo jǐ chūlai.

    Làm ơn nặn kem đánh răng ra giúp tôi.

  2. 他从柠檬里挤出了几滴汁。

    Tā cóng níngméng lǐ jǐ chū le jǐ dī zhī.

    Anh ấy đã vắt ra vài giọt nước cốt chanh.

  3. 护士轻轻挤出了伤口里的脓血。

    Hùshi qīngqīng jǐ chū le shāngkǒu lǐ de nóngxuè.

    Y tá nhẹ nhàng nặn mủ trong vết thương ra.

  4. 工作再忙,也要挤出时间锻炼身体。

    Gōngzuò zài máng, yě yào jǐ chū shíjiān duànliàn shēntǐ.

    Dù công việc bận rộn đến đâu cũng phải dành thời gian tập thể dục.

  5. 他好不容易挤出了一点儿钱给孩子买书。

    Tā hǎobù róngyì jǐ chū le yìdiǎnr qián gěi háizi mǎi shū.

    Anh ấy mãi mới gom góp dành ra được chút tiền mua sách cho con.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 挤出时间 jǐ chū shíjiāndành ra thời gian
  • 挤出笑容 jǐ chū xiàorónggượng cười
  • 挤出牙膏 jǐ chū yágāonặn kem đánh răng
  • 挤出资金 jǐ chū zījīntrích ra/gom ra nguồn vốn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

施加压力使东西排出;比喻在困难或紧张情况下勉强抽出(时间、资金等)或露出(笑容)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

挤出 + 时间/笑容/资金

dùng theo nghĩa bóng chỉ việc cố gắng thu xếp thời gian, tiền bạc hoặc gượng cười khi khó khăn. VD: 挤出半天时间。– Dành ra nửa ngày.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

挤
出

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1