1Động từ
- vắt ra
- bóp ra
- nặn ra
- dành ra (thời gian, tiền bạc...)
- cố gượng (nụ cười)
Ví dụ
Qǐng bāng wǒ bǎ yágāo jǐ chūlai.
Làm ơn nặn kem đánh răng ra giúp tôi.
Tā cóng níngméng lǐ jǐ chū le jǐ dī zhī.
Anh ấy đã vắt ra vài giọt nước cốt chanh.
Hùshi qīngqīng jǐ chū le shāngkǒu lǐ de nóngxuè.
Y tá nhẹ nhàng nặn mủ trong vết thương ra.
Gōngzuò zài máng, yě yào jǐ chū shíjiān duànliàn shēntǐ.
Dù công việc bận rộn đến đâu cũng phải dành thời gian tập thể dục.
Tā hǎobù róngyì jǐ chū le yìdiǎnr qián gěi háizi mǎi shū.
Anh ấy mãi mới gom góp dành ra được chút tiền mua sách cho con.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
施加压力使东西排出;比喻在困难或紧张情况下勉强抽出(时间、资金等)或露出(笑容)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挤出 + 时间/笑容/资金
dùng theo nghĩa bóng chỉ việc cố gắng thu xếp thời gian, tiền bạc hoặc gượng cười khi khó khăn. VD: 挤出半天时间。– Dành ra nửa ngày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
