Chuyển đến nội dung
果汁

guǒzhī

Hán Việt: QUẢ TRÁP

Danh từ

HSK4Lượng từ: 杯、瓶

1Danh từ

  1. nước ép trái cây
  2. nước hoa quả
  3. nước hoa quả, nước ép
  4. nước ép hoa quả
  5. nước ép trái cây, nước hoa quả

Ví dụ

  1. 我想喝一杯新鲜橙汁。

    Wǒ xiǎng hē yì bēi xīnxiān chéngzhī.Tôi muốn uống một cốc nước cam tươi.

  2. 这里有各种各样的鲜榨果汁。

    Zhèlǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de xiānzhà guǒzhī.Ở đây có đủ loại nước ép hoa quả tươi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 鲜榨果汁 xiānzhà guǒzhīnước ép hoa quả tươi
  • 一杯果汁 yì bēi guǒzhīmột cốc nước trái cây
  • 喝果汁 hē guǒzhīuống nước hoa quả
  • 苹果汁 píngguǒzhīnước ép táo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用新鲜水果压榨制成的汁液。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ: 杯 / 瓶 / 盒 + 果汁

Lượng từ dùng cho nước ép hoa quả.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

果
汁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “果汁” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1