1Động từ
- cải thiện
- làm cho tốt hơn
Ví dụ
Gōngrénmen de shēnghuó tiáojiàn dédào le míngxiǎn gǎishàn.
Điều kiện sống của các công nhân đã được cải thiện rõ rệt.
Liǎng guó zhījiān de guānxì zhèngzài zhúbù gǎishàn.
Quan hệ giữa hai nước đang từng bước được cải thiện.
Wǒmen xūyào gǎishàn xiànyǒu de gōngzuò huánjìng.
Chúng ta cần cải thiện môi trường làm việc hiện có.
Zhè jǐ nián nóngcūn de shēnghuó huánjìng yǒule hěn dà gǎishàn.
Mấy năm nay môi trường sống ở nông thôn đã có sự cải thiện rất lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
改变原有的情况使好一些。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
改善 + tân ngữ (生活/关系/环境/条件)
Dùng để chỉ việc làm cho điều kiện, tình trạng trở nên tốt hơn. VD: 改善伙食 – Cải thiện bữa ăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
