Chuyển đến nội dung
改善

gǎishàn

Hán Việt: CẢI THIỆN

HSK5

1Động từ

  1. cải thiện
  2. làm cho tốt hơn

Ví dụ

  1. 工人们的生活条件得到了明显改善。

    Gōngrénmen de shēnghuó tiáojiàn dédào le míngxiǎn gǎishàn.

    Điều kiện sống của các công nhân đã được cải thiện rõ rệt.

  2. 两国之间的关系正在逐步改善。

    Liǎng guó zhījiān de guānxì zhèngzài zhúbù gǎishàn.

    Quan hệ giữa hai nước đang từng bước được cải thiện.

  3. 我们需要改善现有的工作环境。

    Wǒmen xūyào gǎishàn xiànyǒu de gōngzuò huánjìng.

    Chúng ta cần cải thiện môi trường làm việc hiện có.

  4. 这几年农村的生活环境有了很大改善。

    Zhè jǐ nián nóngcūn de shēnghuó huánjìng yǒule hěn dà gǎishàn.

    Mấy năm nay môi trường sống ở nông thôn đã có sự cải thiện rất lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 改善生活 gǎishàn shēnghuócải thiện cuộc sống
  • 改善关系 gǎishàn guānxìcải thiện quan hệ
  • 改善环境 gǎishàn huánjìngcải thiện môi trường
  • 明显改善 míngxiǎn gǎishàncải thiện rõ rệt
  • 改善条件 gǎishàn tiáojiàncải thiện điều kiện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

改变原有的情况使好一些。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

改善 + tân ngữ (生活/关系/环境/条件)

Dùng để chỉ việc làm cho điều kiện, tình trạng trở nên tốt hơn. VD: 改善伙食 – Cải thiện bữa ăn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

改
善

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1