1Liên từ
- cho nên
- vì vậy
- cho nên, vì vậy
- cho nên, nên
Ví dụ
Yīnwèi jīntiān hěn lěng, suǒyǐ duō chuān le yí jiàn yīfu.
Bởi vì hôm nay rất lạnh nên tôi mặc thêm một chiếc áo.
Tā shēngbìng le, suǒyǐ méi lái shàngkè.
Cậu ấy bị ốm, vì vậy không đến lớp.
Yīnwèi shíjiān bú gòu, suǒyǐ wǒmen zuò chūzūchē qù.
Vì không đủ thời gian, cho nên chúng tôi đi taxi.
Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒ bú qù.
Bởi vì trời mưa nên tôi không đi.
Yīnwèi tóuténg, suǒyǐ tā méi lái.
Vì đau đầu nên anh ấy không đến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连词,表示因果关系,常与“因为”搭配使用。
Ghi chú: Thường đi thành cặp với 因为 (yīnwèi).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
因为……所以……
cặp liên từ biểu thị quan hệ nhân quả 'bởi vì... cho nên...'. VD: 因为下雨,所以我们没去公园。– Vì trời mưa nên chúng tôi không đi công viên.
因为……,所以…… (yīnwèi..., suǒyǐ...)
Cặp liên từ dùng để nối các phân câu trong câu ghép chỉ nguyên nhân - kết quả. “因为” (vì, bởi vì) đứng trước phân câu nêu lý do, “所以” (cho nên, nên) đứng trước phân câu nêu kết quả. Hai từ này có thể đi cùng nhau thành cặp, hoặc chỉ dùng một trong hai từ mà ý nghĩa vẫn rõ ràng.
因为你没试过,所以要试一试啊。 – Vì con chưa thử bao giờ nên mới phải thử xem chứ.
因为我生病了,今天没去上班。 – Vì mình bị ốm nên hôm nay không đi làm.
Bài học: HSK2 · 红色的更好看 – Màu đỏ đẹp hơn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “所以” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
