Chuyển đến nội dung
接听接聽

jiētīng

Hán Việt: TIẾP THÍNH

Động từ

1Động từ

  1. nghe (điện thoại)
  2. tiếp nhận cuộc gọi

Ví dụ

  1. 开车时请不要接听电话。

    Kāichē shí qǐng búyào jiētīng diànhuà.Vui lòng không nghe điện thoại khi đang lái xe.

  2. 电话响了很久也没人接听。

    Diànhuà xiǎng le hěn jiǔ yě méi rén jiētīng.Điện thoại reo rất lâu mà không có ai nghe máy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 接听电话 jiētīng diànhuànghe điện thoại
  • 无人接听 wú rén jiētīngkhông có người nghe máy
  • 接听热线 jiētīng rèxiàntrực đường dây nóng
  • 拒绝接听 jùjué jiētīngtừ chối nhận cuộc gọi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

接起并收听电话等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

接听 + 电话/热线/来电

tiếp nhận và nghe điện thoại/cuộc gọi đến.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

接
听

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1