1Danh từ
- điện thoại
- cuộc gọi
- điện thoại, cuộc gọi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用电信号传递声音信息的通信方式或通信设备。
Ghi chú: Có thể chỉ thiết bị hoặc số điện thoại tùy ngữ cảnh.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + ai + 打电话
cấu trúc diễn đạt hành động gọi điện cho ai đó. VD: 我给妈妈打电话。– Tôi gọi điện cho mẹ.
Chủ ngữ + 一 + Động từ 1 / Phân câu 1 + 就 + Động từ 2 / Phân câu 2
Dùng để diễn tả hai hành động xảy ra nối tiếp nhau trong thời gian ngắn (vừa... đã...), hoặc phân câu thứ nhất là điều kiện/nguyên nhân dẫn đến kết quả ở phân câu thứ hai (hễ... là...). Nếu hai phân câu cùng một chủ ngữ, chủ ngữ thường đứng trước 一 hoặc trước 就; nếu khác chủ ngữ, hai chủ ngữ lần lượt đứng trước 一 và 就.
陈天中一下课就去打篮球。 – Trần Thiên Trung vừa tan học là đi chơi bóng rổ.
我一回家,妈妈就给我打电话。 – Tôi vừa về đến nhà thì mẹ gọi điện cho tôi.
Bài học: HSK2 · 一起去运动吧 – Cùng đi vận động nhé
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “电话” 7
- 打电话dǎ diànhuà ĐẢ ĐIỆN THOẠIgọi điện thoạiHSK1
- 电话卡diànhuàkǎ ĐIỆN THOẠI TẠPthẻ điện thoại; thẻ simHSK3
- 电话机diànhuàjī ĐIỆN THOẠI CƠmáy điện thoại; máy điện thoại bànHSK4
- 电话线diànhuàxiàn ĐIỆN THOẠI TUYẾNdây điện thoại
- 移动电话yídòngdiànhuà DI ĐỘNG ĐIỆN THOẠIđiện thoại di độngHSK3
- 电话线路diànhuàxiànlùđường dây điện thoại; tuyến đường dây điện thoại
- 打(电话)dǎ (diànhuà) ĐẢ (ĐIỆN THOẠI)gọi (điện thoại)HSK1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
