1Động từ
- giúp đỡ
- làm giúp
Ví dụ
Xièxie nǐ zuótiān lái bāngmáng.
Cảm ơn bạn hôm qua đã đến giúp đỡ.
Nǐ néng bāng wǒ yí ge máng ma?
Bạn có thể giúp tôi một việc được không?
Yǒu shénme xūyào wǒ bāngmáng de ma?
Có việc gì cần tôi giúp không?
Nǐ kěyǐ bāng wǒ yí gè máng ma?
Bạn giúp mình một việc được không?
Nǐ kěyǐ bāng gè máng ma?
Bạn có thể giúp một tay được không?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在别人有困难时给予帮助。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
帮 + (Ai) + 的忙
帮忙 là từ ly hợp, không mang trực tiếp tân ngữ người phía sau (không nói 帮忙我), phải dùng 帮我的忙 hoặc 帮我一个忙. VD: 谢谢你帮我的忙。 – Cảm ơn bạn đã giúp tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
