Chuyển đến nội dung
提成

tíchéng

HSK5Lượng từ: 笔、份

1Động từ

  1. trích phần trăm
  2. chia hoa hồng

Ví dụ

  1. 公司按照销售额给我们提成。

    Gōngsī ànzhào xiāoshòué gěi wǒmen tíchéng.

    Công ty trích phần trăm cho chúng tôi theo doanh số bán hàng.

  2. 每卖出一套房子,他都能提成百分之二。

    Měi mài chū yí tào fángzi, tā dōu néng tíchéng bǎifēnzhī'èr.

    Mỗi khi bán được một căn nhà, anh ấy đều được trích hoa hồng 2%.

  3. 经理同意从利润中拿出一部分给大家提成。

    Jīnglǐ tóngyì cóng lìrùn zhōng ná chū yí bùfen gěi dàjiā tíchéng.

    Giám đốc đồng ý trích một phần từ lợi nhuận để thưởng phần trăm cho mọi người.

2Danh từ

  1. tiền hoa hồng
  2. tiền trích thưởng phần trăm

Ví dụ

  1. 他这个月的提成比底薪还高。

    Tā zhè gè yuè de tíchéng bǐ dǐxīn hái gāo.

    Tiền hoa hồng tháng này của anh ấy còn cao hơn cả lương cơ bản.

  2. 做销售主要是靠提成赚钱。

    Zuò xiāoshòu zhǔyào shì kào tíchéng zhuànqián.

    Làm bán hàng chủ yếu kiếm tiền nhờ hoa hồng.

  3. 年终奖里包含了一大笔提成。

    Niánzhōngjiǎng lǐ bāohán le yí dà bǐ tíchéng.

    Trong tiền thưởng cuối năm có bao gồm một khoản hoa hồng lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 业务提成 yèwù tíchénghoa hồng nghiệp vụ
  • 销售提成 xiāoshòu tíchénghoa hồng bán hàng
  • 按比例提成 àn bǐlì tíchéngtrích hoa hồng theo tỉ lệ
  • 拿提成 ná tíchéngnhận hoa hồng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指在总额或利润中按一定比例提取归个人或单位所有的份额。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按……比例 + 提成

trích hoa hồng theo một tỷ lệ nhất định. VD: 按百分之五提成。– Trích hoa hồng theo tỷ lệ 5%.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

提
成

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1