1Động từ
- trích phần trăm
- chia hoa hồng
Ví dụ
Gōngsī ànzhào xiāoshòué gěi wǒmen tíchéng.
Công ty trích phần trăm cho chúng tôi theo doanh số bán hàng.
Měi mài chū yí tào fángzi, tā dōu néng tíchéng bǎifēnzhī'èr.
Mỗi khi bán được một căn nhà, anh ấy đều được trích hoa hồng 2%.
Jīnglǐ tóngyì cóng lìrùn zhōng ná chū yí bùfen gěi dàjiā tíchéng.
Giám đốc đồng ý trích một phần từ lợi nhuận để thưởng phần trăm cho mọi người.
2Danh từ
- tiền hoa hồng
- tiền trích thưởng phần trăm
Ví dụ
Tā zhè gè yuè de tíchéng bǐ dǐxīn hái gāo.
Tiền hoa hồng tháng này của anh ấy còn cao hơn cả lương cơ bản.
Zuò xiāoshòu zhǔyào shì kào tíchéng zhuànqián.
Làm bán hàng chủ yếu kiếm tiền nhờ hoa hồng.
Niánzhōngjiǎng lǐ bāohán le yí dà bǐ tíchéng.
Trong tiền thưởng cuối năm có bao gồm một khoản hoa hồng lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指在总额或利润中按一定比例提取归个人或单位所有的份额。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按……比例 + 提成
trích hoa hồng theo một tỷ lệ nhất định. VD: 按百分之五提成。– Trích hoa hồng theo tỷ lệ 5%.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
