Chuyển đến nội dung
工资工資

gōngzī

Hán Việt: CÔNG TƯ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 份、笔

1Danh từ

  1. tiền lương
  2. tiền công
  3. tiền lương, lương

Ví dụ

  1. 今天发工资了。

    Jīntiān fā gōngzī le.Hôm nay phát lương rồi.

  2. 他的工资比我高得多。

    Tā de gōngzī bǐ wǒ gāo de duō.Lương của anh ấy cao hơn tôi rất nhiều.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发工资 fā gōngzīphát lương
  • 涨工资 zhǎng gōngzītăng lương
  • 基本工资 jīběn gōngzīlương cơ bản
  • 领工资 lǐng gōngzīnhận lương
  • 扣工资 kòu gōngzītrừ lương
  • 拿工资 ná gōngzīlĩnh lương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

作为劳动报酬按期付给劳动者的货币或实物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

发/涨/领/扣 + 工资

Kết hợp với các động từ chỉ thao tác trả, nhận hoặc thay đổi mức lương. VD: 每月十号准时发工资。– Ngày mười hàng tháng phát lương đúng hạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

工
资

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1