1Động từ
- bao gồm
- gồm cả
- bao gồm, bao quát
Ví dụ
Fángzū bāokuò shuǐdiànfèi ma?
Tiền thuê nhà có bao gồm tiền điện nước không?
Wǒmen bān yīgòng sìshí gè rén, bāokuò wǔ míng wàiguó liúxuéshēng.
Lớp chúng tôi tổng cộng có 40 người, bao gồm 5 lưu học sinh nước ngoài.
Zhè cì lǚxíng de fèiyong bāokuò wǎngfǎn jīpiào hé zhùsù.
Chi phí chuyến du lịch lần này bao gồm vé máy bay khứ hồi và chỗ ở.
Zhè cì xiàlìngyíng de fèiyong bāokuò le zhùsù hé jiāotōng.
Chi phí trại hè lần này đã bao gồm tiền ăn ở và đi lại.
Zhè cì lǚxíng fèiyong bāokuò shí-sù hé jiāotōng.
Chi phí chuyến đi lần này bao gồm ăn ở và đi lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
包含(总括各部分或各方面)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A包括B (在内)
biểu thị B là một bộ phận nằm trong tổng thể A. VD: 费用包括门票在内。– Chi phí bao gồm cả vé vào cửa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
