1Động từ
- bắt tay
Ví dụ
Liǎng guó lǐngdǎorén yǒuhǎo de wòshǒu zhìyì.
Lãnh đạo hai nước thân thiện bắt tay chào nhau.
Jiànmiàn shí, jīnglǐ rèqíng de tóng wǒ wòshǒu.
Khi gặp mặt, giám đốc nhiệt tình bắt tay tôi.
Jīngguò tiáojiě, shuāngfāng zhōngyú wòshǒu yán hé.
Qua hòa giải, hai bên cuối cùng đã bắt tay giảng hòa.
Jīnglǐ xiàozhe gēn měi yí wèi kèrén wòshǒu.
Giám đốc cười bắt tay với từng vị khách.
Wùhuì xiāochú hòu, tāmen wòshǒu yánhé, chóngguī-yúhǎo.
Sau khi hóa giải hiểu lầm, họ bắt tay làm hòa và thân thiết trở lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
彼此伸手相握,表示友好、慰问或致意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/与/同 + ai + 握手
Bắt tay với ai đó (nghĩa cử xã giao).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
