1Danh từ
- nhiếp ảnh gia
- thợ chụp ảnh
- thợ quay phim
Ví dụ
Tā shì Guójiā Dìlǐ zázhì de tèyuē shèyǐngshī.
Anh ấy là nhiếp ảnh gia cộng tác đặc biệt của tạp chí National Geographic.
Shèyǐngshī tiáozhěng hǎo jiǎodù ànxià le kuàimén.
Người thợ chụp ảnh điều chỉnh xong góc chụp rồi bấm nút chụp.
Xīnniáng zài shèyǐngshī de zhǐdǎo xià bǎi chū le yōuměi de zīshì.
Cô dâu tạo dáng duyên dáng dưới sự hướng dẫn của thợ ảnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使用照相机、摄像机等拍摄照片、视频或电影的专业人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
请/找 + 摄影师 + 拍照/录像
Mẫu câu diễn tả hành động thuê hoặc mời thợ chụp ảnh, quay phim. VD: 找摄影师拍照 (tìm thợ ảnh để chụp hình).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
