Chuyển đến nội dung
摄影师攝影師

shèyǐngshī

Hán Việt: NHIẾP ẢNH SƯ

HSK5Lượng từ: 名、个、位

1Danh từ

  1. nhiếp ảnh gia
  2. thợ chụp ảnh
  3. thợ quay phim

Ví dụ

  1. 他是国家地理杂志的特约摄影师。

    Tā shì Guójiā Dìlǐ zázhì de tèyuē shèyǐngshī.

    Anh ấy là nhiếp ảnh gia cộng tác đặc biệt của tạp chí National Geographic.

  2. 摄影师调整好角度按下了快门。

    Shèyǐngshī tiáozhěng hǎo jiǎodù ànxià le kuàimén.

    Người thợ chụp ảnh điều chỉnh xong góc chụp rồi bấm nút chụp.

  3. 新娘在摄影师的指导下摆出了优美的姿势。

    Xīnniáng zài shèyǐngshī de zhǐdǎo xià bǎi chū le yōuměi de zīshì.

    Cô dâu tạo dáng duyên dáng dưới sự hướng dẫn của thợ ảnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 专业摄影师 zhuānyè shèyǐngshīnhiếp ảnh gia chuyên nghiệp
  • 专职摄影师 zhuānzhí shèyǐngshīthợ chụp ảnh toàn thời gian
  • 著名摄影师 zhùmíng shèyǐngshīnhiếp ảnh gia nổi tiếng
  • 担任摄影师 dānrèn shèyǐngshīđảm nhiệm vị trí thợ quay/chụp ảnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使用照相机、摄像机等拍摄照片、视频或电影的专业人员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

请/找 + 摄影师 + 拍照/录像

Mẫu câu diễn tả hành động thuê hoặc mời thợ chụp ảnh, quay phim. VD: 找摄影师拍照 (tìm thợ ảnh để chụp hình).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

摄
影
师

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1