1Động từ
- lau khô
Ví dụ
Xǐ wán shǒu hòu yào yòng máojīn cāgān.
Rửa tay xong thì phải dùng khăn lau khô.
Tā cāgān le yǎnlèi, chóngxīn wēixiào qǐlái.
Cô ấy lau khô nước mắt rồi mỉm cười trở lại.
Qǐng bǎ dì shang de shuǐ cāgān, xiǎoxīn huádǎo.
Xin hãy lau khô nước trên sàn, cẩn thận trơn trượt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过擦拭使物体表面变干、除去水分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + danh từ (công cụ) + 把 + danh từ + 擦干
dùng dụng cụ gì đó để lau khô vật gì. VD: 用纸巾把手擦干。– Dùng khăn giấy lau khô tay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
