Chuyển đến nội dung
纸巾紙巾

zhǐjīn

Hán Việt: CHỈ CÂN

Danh từ

HSK4Lượng từ: 包、张、盒

1Danh từ

  1. khăn giấy

Ví dụ

  1. 请给我一张纸巾。

    Qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐjīn.Làm ơn cho tôi một tờ khăn giấy.

  2. 桌子上有一包湿纸巾。

    Zhuōzi shang yǒu yì bāo shīzhǐjīn.Trên bàn có một gói khăn giấy ướt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一张纸巾 yì zhāng zhǐjīnmột tờ khăn giấy
  • 一包纸巾 yì bāo zhǐjīnmột gói khăn giấy
  • 湿纸巾 shīzhǐjīnkhăn giấy ướt
  • 用纸巾擦手 yòng zhǐjīn cā shǒudùng khăn giấy lau tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

擦手、擦嘴等用的小块卫生纸。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 纸巾 + 擦……

dùng khăn giấy để lau chùi thứ gì đó. VD: 用纸巾擦擦嘴。– Dùng khăn giấy lau miệng đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

纸
巾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1