1Động từ
- thu nhận
- thu (phí, tiền)
Ví dụ
Gāi fúwù bú huì shōuqǔ rènhé éwài fèiyòng.
Dịch vụ này sẽ không thu bất kỳ chi phí phát sinh nào.
Zhè jiā jiǔdiàn shōuqǔ le gāo'é de yājīn.
Khách sạn này đã thu một khoản tiền cọc lớn.
Yínháng duì kuàháng zhuǎnzhàng shōuqǔ yídìng de shǒuxùfèi.
Ngân hàng thu một khoản phí thủ tục nhất định đối với chuyển khoản liên ngân hàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
收下并拿来,多用于收取费用、押金等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 收取 + khoản phí
thu khoản tiền/chi phí gì đối với đối tượng nào. VD: 对游客收取门票。– Thu vé tham quan đối với du khách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
