1Động từ
- xuất phát từ
- bắt nguồn từ
Ví dụ
Wǒ zhèyàng zuò wánquán shì chūyú hǎoyì.
Tôi làm như vậy hoàn toàn là xuất phát từ ý tốt.
Chūyú ānquán kǎolǜ, fēijī tuīchí le qǐfēi shíjiān.
Xuất phát từ cân nhắc an toàn, máy bay đã hoãn giờ cất cánh.
Tā wèn zhège wèntí wánquán shì chūyú hàoqí.
Anh ấy hỏi câu này hoàn toàn là vì tò mò.
Dàjiā fēnfēn shàngqián bāngmáng, wánquán shì chūyú nèixīn de shànyì.
Mọi người tới tấp chạy lại giúp đỡ hoàn toàn là xuất phát từ lòng tốt trong tâm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
产生于;来自于(某种动机、立场等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出于 + danh từ / cụm danh từ (động cơ, mục đích)
Thường đứng ở đầu câu hoặc vị ngữ chỉ nguyên nhân, động cơ bên trong dẫn tới hành vi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
