Chuyển đến nội dung
收成

shōuchéng

Hán Việt: THU THÀNH

Danh từ

HSK5Lượng từ: 季

1Danh từ

  1. vụ thu hoạch
  2. mùa vụ
  3. sản lượng thu hoạch
  4. mùa màng thu hoạch, sản lượng

Ví dụ

  1. 今年风调雨顺,庄稼收成很好。

    Jīnnián fēngtiáoyǔshùn, zhuāngjia shōuchéng hěn hǎo.Năm nay mưa thuận gió hòa, mùa màng thu hoạch rất tốt.

  2. 去年的收成受到了干旱的影响。

    Qùnián de shōuchéng shòudào le gānhàn de yǐngxiǎng.Vụ thu hoạch năm ngoái bị ảnh hưởng bởi hạn hán.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 好收成 hǎo shōuchéngvụ mùa bội thu
  • 收成不错 shōuchéng búcuòthu hoạch khá tốt
  • 影响收成 yǐngxiǎng shōuchéngảnh hưởng đến vụ mùa
  • 一年的收成 yì nián de shōuchéngthu hoạch của một năm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

庄稼、蔬菜、果品等收获的成果或产量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

收成 + 很好/不好/大减

Dùng làm chủ ngữ để miêu tả tình hình sản lượng mùa vụ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

收
成

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1