Chuyển đến nội dung
不错不錯

búcuò · bùcuò

Hán Việt: BẤT THÁC

Tính từAdj.

HSK2

búcuò BẤT THÁC

1Tính từ

  1. tốt
  2. khá
  3. được
  4. đúng
  5. không sai
  6. không tồi, khá tốt
  7. khá tốt, không tệ
  8. tốt, khá tốt, không tệ
  9. khá tốt, không tồi, hay

Ví dụ

  1. 这家饭馆的菜味道真不错。

    Zhè jiā fànguǎn de cài wèidào zhēn búcuò.Món ăn của quán này vị rất ngon/khá tốt.

  2. 他说得不错,事情确实是这样的。

    Tā shuō de búcuò, shìqing quèshí shì zhèyàng de.Anh ấy nói đúng, sự việc quả thực là như vậy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 真不错 zhēn búcuòthật tốt
  • 相当不错 xiāngdāng búcuòkhá là tốt
  • 感觉不错 gǎnjué búcuòcảm giác rất ổn
  • 关系不错 guānxì búcuòmối quan hệ tốt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

挺好,令人满意;或者表示正确、没有差错。

bùcuò BẤT THÁC

2Adj.

  1. tốt, khá tốt, không tồi
  2. tốt, khá, được

Ví dụ

  1. 打太极拳对身体真不错。

    Dǎ tàijíquán duì shēntǐ zhēn búcuò.Đánh Thái Cực Quyền thực sự rất tốt cho sức khỏe.

  2. 这家餐馆的味道真不错。

    Zhè jiā cānguǎn de wèidao zhēn bùcuò.Món ăn của quán này ngon thật đấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 很不错 hěn bùcuòrất tốt
  • 挺不错的 tǐng bùcuò dekhá là tốt
  • 真不错 zhēn bùcuòthực sự rất tốt
  • 相当不错 xiāngdāng bùcuòkhá tốt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

好,还可以;不坏。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

很 / 真 / 挺 + 不错

Dùng sau các phó từ chỉ mức độ để khen ngợi chất lượng, trạng thái tốt. VD: 他的成绩挺不错。 – Thành tích của cậu ấy khá tốt.

不错 / 很不错

dùng làm vị ngữ để khen ngợi người hoặc sự vật ở mức độ khá, tốt. VD: 这个主意挺不错的。– Ý kiến này khá hay đấy.

Động từ lặp lại (2): A了A / AB了一下 / A了AB

Khi muốn diễn đạt hành động mang tính thử nghiệm hoặc diễn ra trong thời gian ngắn nhưng đã xảy ra trong quá khứ:\n- Động từ đơn âm tiết: có dạng A了A (ví dụ: 看了看, 想了想, 洗了洗).\n- Động từ song âm tiết: thông thường không lặp lại thành ABAB mà dùng cấu trúc AB + 了一下 (ví dụ: 休息了一下, 介绍了一下).\n- Từ li hợp: chèn 了 vào giữa tiếng thứ nhất được lặp lại theo dạng A了AB (ví dụ: 帮了帮忙, 散了散步).

我看了看网上的介绍,大家都说那儿很不错。 – Tôi có xem qua giới thiệu trên mạng, mọi người đều khen chỗ đó rất tuyệt.

昨天我休息了一下,现在不觉得累了。 – Hôm qua tôi nghỉ ngơi một lát, bây giờ không thấy mệt nữa rồi.

Bài học: HSK2 · 我们去西安旅游吧 – Mình đi Tây An du lịch nhé

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
错

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1