búcuò BẤT THÁC
1Tính từ
- tốt
- khá
- được
- đúng
- không sai
- không tồi, khá tốt
- khá tốt, không tệ
- tốt, khá tốt, không tệ
- khá tốt, không tồi, hay
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
挺好,令人满意;或者表示正确、没有差错。
bùcuò BẤT THÁC
2Adj.
- tốt, khá tốt, không tồi
- tốt, khá, được
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
好,还可以;不坏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
很 / 真 / 挺 + 不错
Dùng sau các phó từ chỉ mức độ để khen ngợi chất lượng, trạng thái tốt. VD: 他的成绩挺不错。 – Thành tích của cậu ấy khá tốt.
不错 / 很不错
dùng làm vị ngữ để khen ngợi người hoặc sự vật ở mức độ khá, tốt. VD: 这个主意挺不错的。– Ý kiến này khá hay đấy.
Động từ lặp lại (2): A了A / AB了一下 / A了AB
Khi muốn diễn đạt hành động mang tính thử nghiệm hoặc diễn ra trong thời gian ngắn nhưng đã xảy ra trong quá khứ:\n- Động từ đơn âm tiết: có dạng A了A (ví dụ: 看了看, 想了想, 洗了洗).\n- Động từ song âm tiết: thông thường không lặp lại thành ABAB mà dùng cấu trúc AB + 了一下 (ví dụ: 休息了一下, 介绍了一下).\n- Từ li hợp: chèn 了 vào giữa tiếng thứ nhất được lặp lại theo dạng A了AB (ví dụ: 帮了帮忙, 散了散步).
我看了看网上的介绍,大家都说那儿很不错。 – Tôi có xem qua giới thiệu trên mạng, mọi người đều khen chỗ đó rất tuyệt.
昨天我休息了一下,现在不觉得累了。 – Hôm qua tôi nghỉ ngơi một lát, bây giờ không thấy mệt nữa rồi.
Bài học: HSK2 · 我们去西安旅游吧 – Mình đi Tây An du lịch nhé
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
