1Tính từ
- phóng đãng
- lêu lổng
- buông thả (hành vi không kiềm chế)
Ví dụ
Tā niánqīng shí shēnghuó fàngdàng, huīhuò wúdù.
Hồi trẻ anh ta sống buông thả, tiêu xài không chừng mực.
Tā bìng bù xǐhuan nà zhǒng fàngdàng bùjī de shēnghuó fāngshì.
Cô ấy không hề thích lối sống phóng túng không gò bó đó.
Fàngdàng de xíngwéi ràng tā shīqù le hěn duō péngyou de xìnrèn.
Hành vi buông thả khiến anh ta mất đi sự tin tưởng của nhiều người bạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
放纵不受约束,行为不检点。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
放荡不羁
thành ngữ chỉ tính cách phóng túng, không thích bị trói buộc bởi lễ giáo. VD: 他性格放荡不羁,喜欢自由。– Tính cách anh ta phóng khoáng không chịu gò bó, yêu thích tự do.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
