1Thành ngữ
- dốc hết toàn lực
- dốc toàn tâm toàn lực
Ví dụ
Miànduì zhè cì kǎoshì, tā juédìng quánlìyǐfù.
Đối mặt với kỳ thi lần này, anh ấy quyết tâm dốc hết toàn lực.
Zhǐyào dàjiā quánlìyǐfù, jiù yídìng néng dùguò nánguān.
Chỉ cần mọi người dốc toàn lực thì nhất định sẽ vượt qua khó khăn.
Zhè xiàng rènwu suīrán jiānjù, dàn wǒmen bǎozhèng quánlìyǐfù wánchéng.
Nhiệm vụ này tuy gian nan nhưng chúng tôi bảo đảm sẽ dốc hết sức để hoàn thành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把全部力量都投入进去。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
全力以赴 + (地) + động từ
làm trạng ngữ hoặc vị ngữ, biểu thị dốc toàn bộ tâm trí, sức lực vào hành động. VD: 他全力以赴地投入到科研中。– Anh ấy dốc toàn lực cống hiến cho nghiên cứu khoa học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
