Chuyển đến nội dung
损坏損壞

sǔnhuài

Hán Việt: TỔN HOẠI

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. làm hỏng
  2. hư hại

Ví dụ

  1. 不能故意损坏公共设施。

    Bù néng gùyì sǔnhuài gōnggòng shèshī.Không được cố ý làm hỏng các công trình công cộng.

  2. 这批货物在运输途中有所损坏。

    Zhè pī huòwù zài yùnshū túzhōng yǒu suǒ sǔnhuài.Lô hàng này đã bị hư hại phần nào trong quá trình vận chuyển.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 损坏公物 sǔnhuài gōngwùlàm hỏng của công
  • 严重损坏 yánzhòng sǔnhuàihư hại nghiêm trọng
  • 损坏赔偿 sǔnhuài péichángbồi thường hư hỏng
  • 遭到损坏 zāodào sǔnhuàibị làm hỏng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使使蒙受损害以致残缺或失去效用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把/被 + 物 + 损坏

Dùng trong câu chữ 把 hoặc 被 để chỉ đồ vật bị làm hỏng, tổn hại. VD: 手机被他损坏了。– Điện thoại bị anh ấy làm hỏng rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

损
坏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1