1Danh từ
- công văn
- văn bản hành chính
Ví dụ
Zhè shì yí fèn jǐnjí gōngwén, xūyào lìkè chǔlǐ.
Đây là một công văn khẩn cấp, cần xử lý ngay lập tức.
Mìshū zhèngzài qǐcǎo yí fèn gōngwén.
Thư ký đang soạn thảo một bản công văn.
Shàngjí bùmén xiàfā le zhòngyào gōngwén.
Cơ quan cấp trên đã ban hành công văn quan trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
机关、团体等办理公务的各种文件的统称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
批阅 / 起草 / 下发 + 公文
kết hợp với các động từ hành chính diễn đạt xử lý văn bản. VD: 领导正在批阅公文。– Lãnh đạo đang phê duyệt công văn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “公文” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
