1Động từ
- bố thí
- ban phát cho người nghèo
Ví dụ
Tā suīrán hěn qióng, dàn juébù jiēshòu shīshě.
Tuy anh ấy rất nghèo, nhưng tuyệt đối không nhận bố thí.
Nà wèi fùrén jīngcháng xiàng qǐgài shīshě qiánwù.
Vị phú ông đó thường bố thí tiền của cho người ăn xin.
Wǒmen búyào shīshě, wǒmen yào de shì píngděng de jiùyè jīhuì.
Chúng tôi không cần ban phát, chúng tôi cần cơ hội việc làm bình đẳng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把财物给穷人或乞丐。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向/给 + 某人 + 施舍
bố thí cho ai đó. VD: 他经常给乞丐施舍零钱。 – Anh ấy thường bố thí tiền lẻ cho người ăn mày.
不接受 + 施舍
không chấp nhận sự bố thí/ban phát (thể hiện lòng tự trọng). VD: 我绝不接受任何施舍。 – Tôi tuyệt đối không nhận bất kỳ sự bố thí nào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
