1Động từ
- không liên quan
- không can hệ
Ví dụ
Zhè jiàn shìqing yǔ tā wúguān, nǐ bú yào guài tā.
Chuyện này không liên quan đến anh ấy, bạn đừng trách anh ấy.
Zhè yǔ gōngzuò wúguān, chúnshǔ gèrén sīshì.
Chuyện này không liên quan đến công việc, hoàn toàn là việc riêng cá nhân.
Wúguānjǐnyào de wèntí jiù xiān fàng yí fàng ba.
Những vấn đề không quan trọng thì cứ tạm gác lại đã.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有关系,不相干。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
与/跟 + đối tượng + 无关
Biểu thị không có liên quan hoặc không dính líu đến ai/cái gì. VD: 成功与否,与努力密不可分,与运气无关。– Thành công hay không gắn liền với nỗ lực, không liên quan đến vận may.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “无关” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
