Chuyển đến nội dung
有关有關

yǒuguān

Hán Việt: HỮU QUAN

HSK3

1Động từ

  1. liên quan
  2. có liên quan
  3. liên quan, có liên quan
  4. liên quan, có quan hệ

Ví dụ

  1. 这件事与你有关。

    Zhè jiàn shì yǔ nǐ yǒuguān.

    Việc này có liên quan đến bạn.

  2. 他的病和天气有关。

    Tā de bìng hé tiānqì yǒuguān.

    Bệnh của anh ấy có liên quan đến thời tiết.

  3. 健康和睡眠有很大的关系。

    Jiànkāng hé shuìmián yǒu hěn dà de guānxi.

    Sức khỏe và giấc ngủ có liên quan lớn đến nhau.

  4. 这项决定与我们每个人的利益都有关。

    Zhè xiàng juédìng yǔ wǒmen měi gè rén de lìyì dōu yǒuguān.

    Quyết định này đều có liên quan đến quyền lợi của mỗi người chúng ta.

  5. 这本杂志介绍了许多有关环保的内容。

    Zhè běn zázhì jièshào le xǔduō yǒuguān huánbǎo de nèiróng.

    Cuốn tạp chí này giới thiệu nhiều nội dung liên quan đến bảo vệ môi trường.

2Giới từ

  1. về
  2. liên quan đến

Ví dụ

  1. 有关部门正在调查此事。

    Yǒuguān bùmén zhèngzài diàochá cǐ shì.

    Các cơ quan liên quan đang điều tra việc này.

  2. 他写了一本有关中国历史的书。

    Tā xiě le yì běn yǒuguān Zhōngguó lìshǐ de shū.

    Anh ấy đã viết một cuốn sách về lịch sử Trung Quốc.

  3. 请遵守有关规定。

    Qǐng zūnshǒu yǒuguān guīdìng.

    Xin hãy tuân thủ các quy định liên quan.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有关部门 yǒuguān bùménbộ phận hữu quan
  • 有关规定 yǒuguān guīdìngquy định liên quan
  • 与……有关 yǔ... yǒuguāncó liên quan với...
  • 有关法律 yǒuguān fǎlǜluật pháp liên quan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有关联;涉及到。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/与 + đối tượng + 有关

Biểu thị có mối liên hệ với ai/cái gì. VD: 成功跟努力有关。– Thành công có liên quan đến sự nỗ lực.

有关 + danh từ 1 + 的 + danh từ 2

Cụm giới tân làm định ngữ: ...về/liên quan tới cái gì. VD: 有关环境保护的问题 – vấn đề liên quan đến bảo vệ môi trường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

有
关

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1