1Động từ
- liên quan
- có liên quan
- liên quan, có liên quan
- liên quan, có quan hệ
Ví dụ
Zhè jiàn shì yǔ nǐ yǒuguān.
Việc này có liên quan đến bạn.
Tā de bìng hé tiānqì yǒuguān.
Bệnh của anh ấy có liên quan đến thời tiết.
Jiànkāng hé shuìmián yǒu hěn dà de guānxi.
Sức khỏe và giấc ngủ có liên quan lớn đến nhau.
Zhè xiàng juédìng yǔ wǒmen měi gè rén de lìyì dōu yǒuguān.
Quyết định này đều có liên quan đến quyền lợi của mỗi người chúng ta.
Zhè běn zázhì jièshào le xǔduō yǒuguān huánbǎo de nèiróng.
Cuốn tạp chí này giới thiệu nhiều nội dung liên quan đến bảo vệ môi trường.
2Giới từ
- về
- liên quan đến
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有关联;涉及到。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/与 + đối tượng + 有关
Biểu thị có mối liên hệ với ai/cái gì. VD: 成功跟努力有关。– Thành công có liên quan đến sự nỗ lực.
有关 + danh từ 1 + 的 + danh từ 2
Cụm giới tân làm định ngữ: ...về/liên quan tới cái gì. VD: 有关环境保护的问题 – vấn đề liên quan đến bảo vệ môi trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
