Chuyển đến nội dung
无效無效

wúxiào

Hán Việt: VÔ HIỆU

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. vô hiệu
  2. không có hiệu lực
  3. không có tác dụng

Ví dụ

  1. 这张票已经过期无效了。

    Zhè zhāng piào yǐjīng guòqī wúxiào le.Vé này đã hết hạn và không còn hiệu lực.

  2. 这种药对他来说完全无效。

    Zhè zhǒng yào duì tā lái shuō wánquán wúxiào.Loại thuốc này đối với anh ấy hoàn toàn vô tác dụng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抢救无效 qiǎngjiù wúxiàocấp cứu không hiệu quả
  • 合同无效 hétong wúxiàohợp đồng vô hiệu
  • 宣告无效 xuāngào wúxiàotuyên bố vô hiệu
  • 治疗无效 zhìliáo wúxiàođiều trị vô hiệu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

没有效果;没有法律效力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ + 无效

Đặt sau động từ biểu thị nỗ lực hoặc hành động không mang lại kết quả mong muốn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

无
效

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1