1Danh từ
- mặt trời mọc
- bình minh
Ví dụ
Wǒmen míngtiān zǎoshang qù Tàishān kàn rìchū.
Sáng mai chúng ta lên núi Thái Sơn ngắm mặt trời mọc.
Hǎibiān de rìchū fēicháng zhuàngguān.
Bình minh trên biển vô cùng tráng lệ.
Rìchū shífēn, tiānkōng jiànjiàn biànchéng le fěnhóngsè.
Vào thời khắc mặt trời mọc, bầu trời dần chuyển sang màu hồng phấn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
太阳升出地平线,指天亮的时间(跟“日落”相对)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
日出 + 而 + động từ
thành ngữ/cách diễn đạt chỉ nhịp sống tự nhiên. VD: 日出而作,日落而息。– Mặt trời mọc thì đi làm, mặt trời lặn thì nghỉ ngơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
